top of page

Thuộc làu làu một số từ vựng về Technology thông dụng trong bài thi IELTS!

Đề thi IELTS trong những năm gần đây càng trở nên phức tạp hơn trước, thường đề thi sẽ bám sát với những sự thay đổi trong xã hội hiện đại. Và chủ đề thường xuyên xuất hiện trong dịp gần đây chính là Technology. Hãy cùng TramnguyenIELTS đi tìm hiểu một số từ vựng về Technology để dễ dàng làm chủ bài thi thực chiến bạn nhé!


Từ vựng về Technology thông dụng trong bài thi IELTS!
Từ vựng về Technology thông dụng trong bài thi IELTS!

I. Từ vựng về Technology trong bài thi IELTS

Dưới đây là một số từ vựng về Technology đã được tổng hợp chi tiết. Bạn có thể ghi lại những từ vựng về Technology này vào sổ tay từ vựng để học thuộc lòng nhanh chóng nhất nhé:

  • Technophile: người mê công nghệ. Ví dụ: These are the top-ten gadget gifts under $70 for the technophile.

  • Technophobe: người không thích công nghệ mới. Ví dụ: Even technophobes will find this new software simple to use.

  • Wireless hotspot: điểm phát wifi. Ví dụ: Stay connected on the go with this compact wireless hotspot.

  • Online banking: ngân hàng trực tuyến. Ví dụ: You might be surprised at some of the things you can do in online banking.

  • Computer buff: chuyên gia máy tính. Ví dụ: The teacher, clearly a computer buff when personal machines were the exception rather than the norm, was intrigued.

  • Forward the message: chuyển tiếp tin nhắn. Ví dụ: When you receive an email, you can forward the message to other individuals or groups that might be interested.

  • Technological advance: sự tiến bộ về công nghệ. Ví dụ: A technological advance in the wireless broadband industry might enable more efficient use of scarce spectrum.

  • Surf the Internet/web: lướt mạng/web. Ví dụ: Persuading more subscribers to surf the internet is at the heart of a strategy intended to boost sales.

  • Harness technology: sử dụng công nghệ. Ví dụ: Each sport must learn to harness technology to its own requirements.

  • Cutting-edge: hiện đại, tiên tiến. Ví dụ: Employees need to develop the necessary skills to maintain a cutting edge in technological advance.

II. Idiom về Technology

Bên cạnh những từ vựng về Technology, bạn cũng có thể tham khảo một số idiom về technology dưới đây:

  • Bells and whistles: đồ, tiện ích phụ thêm ưa thích. Ví dụ: Manufacturers still build luxury cars with all the bells and whistles.

  • Bright as a button: thông minh, sáng dạ, đối đáp nhanh nhạy. Ví dụ: She was as bright as a button and sharp as anything. If it had been her running the company, it might still be OK.

  • Cog in the machine: vai trò nhỏ nhoi trong cả một tập thể lớn. Ví dụ: I decided to set up my own business because I was tired of just being a cog in a machine.

  • Hit the panic button: Phản ứng thái quá tới tình huống tiêu cực, sợ hãi quá mức, báo động hoặc rối loạn. Ví dụ: The coach isn't going to hit the panic button just because we lost two games.

  • A well-oiled machine: một nhóm người/vật làm việc rất tốt với nhau. Ví dụ: If you're trained correctly you become like a well-oiled machine.

  • To pull the plug: đình chỉ hay dừng một điều gì đó. Ví dụ: If the viewing figures drop much more, the TV network will probably pull the plug on the whole series.

Trên đây là một số từ vựng về Technology đã được TramnguyenIELTS tổng hợp chi tiết nhất. Lưu ngay những từ này về máy để ôn luyện thi hiệu quả và chinh phục được band điểm thật cao nhé!


Commentaires


bottom of page