top of page

Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate band 8.0+

Nếu gặp đề IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate trong phòng thi thực chiến thì bạn sẽ xử lý như thế nào để chinh phục được band điểm cao? Cùng Trâm Nguyễn IELTS chuẩn bị sẵn kiến thức để hoàn thiện thật tốt bài thi nhé, cùng tham khảo ngay thôi nào!

Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate band 8.0+
Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate band 8.0+

I. Các câu hỏi IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate

Một số câu hỏi IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate có thể được giám khảo sử dụng để kiểm tra khả năng Nói của thí sinh trong phòng thi thực chiến:

  • Do you like chocolate?

  • What’s your favorite flavor?

  • How often do you eat chocolate?

  • When was the first time you ate chocolate?

  • Is chocolate popular in your country?

  • Do you think people use chocolate differently now than in the past?

  • Is chocolate good for our health?

  • Have you ever given chocolate as a present to someone? Why?

  • Do you like dessert?

II. Câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate

Tham khảo một số câu trả lời IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate được biên soạn bởi cô Trâm Nguyễn - 8.5 IELTS Speaking nhé:

1. Do you like eating chocolate? Why/why not?

Of course, I do. Chocolate has been one of my favorite treats ever since I was a kid. It brings a lot of happiness and satisfaction, especially when I'm in the mood for something sweet. It’s also a healthy snack so I often have one or two bars of chocolate every week.

  • Favorite treat (n): món đồ (ăn) yêu thích

  • To be in the mood for something: đang có tâm trạng làm điều gì đó

  • Healthy snack (n): đồ ăn vặt lành mạnh

2. What’s your favorite flavor?

I prefer dark chocolate with almonds. The nut enhances the rich, bitter flavor of the chocolate and adds a nice crunch to the texture. I also enjoy mint chocolate as the strong mint flavor provides a refreshing contrast to the bitterness of the chocolate, so it’s a perfect balance.

  • Almonds (n): hạt hạnh nhân

  • Nut (n): hạt (để chỉ các loại hạt nói chung)

  • Enhance (v): làm tôn lên (hương vị)

  • Add a nice crunch to the texture: khiến cho kết cấu trở nên giòn hơn

  • Mint chocolate: sô-cô-la vị bạc hà

  • Provide a refreshing contrast to the bitterness: mang đến sự tương phản với vị đắng của sô-cô-la

3. Do you think it is good to use chocolate as gifts to others?

Sure, it’s a perfect gift for someone who has a sweet tooth. It is indeed one of the most universally loved treats that fit most occasions, from birthdays to anniversaries. There is also a wide range of choices to choose from, from high-end brands to budget-friendly handmade options. So it’s always a good idea to send chocolate as a gift.

  • Someone who has a sweet tooth (n): tín đồ hảo ngọt

  • Universally loved treat (n): (món ăn) được yêu thích rộng rãi

  • Fit most occassions: phù hợp với gần như mọi hoàn cảnh

  • Budget-friendly handmade options (n): các loại (sô-cô-la) thủ công phù hợp túi tiền

Tham khảo thêm bài mẫu:

Trên đây là đề bài, bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Chocolate được biên soạn bởi cô Trâm Nguyễn - giáo viện 8.5 IELTS Speaking. Chúc bạn luyện thi hiệu quả và chinh phục được band điểm thật cao nhé!


Comentarios


bottom of page