top of page

Tổng hợp từ vựng IELTS Writing Task 2 quan trọng (10 topic PHẢI BIẾT)

  • 15 hours ago
  • 5 min read

Trong phần thi IELTS Writing, đặc biệt là Task 2, việc sử dụng từ vựng đúng và đa dạng (noun – verb – adjective) là yếu tố quyết định để đạt band cao. Tuy nhiên, nhiều người học vẫn gặp khó khăn vì học từ rời rạc và không biết áp dụng vào bài viết.


Đây là 10 topic từ vựng quan trọng PHẢI BIẾT, được Tram Nguyen IELTS tổng hợp, giúp bạn nâng band IELTS Writing một cách rõ rệt và thực tế nhất.

IELTS Writing

1. Education (Giáo dục)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

curriculum

noun

chương trình học

higher education

noun

giáo dục bậc cao

academic performance

noun

thành tích học tập

compulsory

adjective

bắt buộc

practical

adjective

thực tế

well-rounded

adjective

toàn diện

enroll in

verb

đăng ký học

acquire knowledge

verb

tiếp thu kiến thức

enhance skills

verb

nâng cao kỹ năng

pursue education

verb

theo đuổi việc học

2. Environment (Môi trường)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

pollution

noun

ô nhiễm

climate change

noun

biến đổi khí hậu

deforestation

noun

phá rừng

renewable energy

noun

năng lượng tái tạo

sustainable

adjective

bền vững

environmentally-friendly

adjective

thân thiện môi trường

harmful

adjective

có hại

reduce emissions

verb

giảm khí thải

tackle environmental issues

verb

giải quyết vấn đề môi trường

protect ecosystems

verb

bảo vệ hệ sinh thái

3. Technology (Công nghệ)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

artificial intelligence

noun

trí tuệ nhân tạo

automation

noun

tự động hóa

innovation

noun

đổi mới

advanced

adjective

tiên tiến

efficient

adjective

hiệu quả

user-friendly

adjective

dễ dùng

develop technology

verb

phát triển công nghệ

enhance productivity

verb

tăng năng suất

rely on technology

verb

phụ thuộc công nghệ

access information

verb

truy cập thông tin

4. Health (Sức khỏe)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

obesity

noun

béo phì

healthcare system

noun

hệ thống y tế

balanced diet

noun

chế độ ăn cân bằng

mental health

noun

sức khỏe tinh thần

sedentary lifestyle

noun

lối sống ít vận động

healthy

adjective

khỏe mạnh

harmful

adjective

có hại

maintain a healthy lifestyle

verb

duy trì lối sống lành mạnh

suffer from diseases

verb

mắc bệnh

improve health

verb

cải thiện sức khỏe

5. Government (Chính phủ)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

policy

noun

chính sách

regulation

noun

quy định

public services

noun

dịch vụ công

law enforcement

noun

thực thi pháp luật

effective

adjective

hiệu quả

strict

adjective

nghiêm ngặt

implement policies

verb

thực thi chính sách

enforce laws

verb

thực thi luật

provide support

verb

cung cấp hỗ trợ

regulate industries

verb

quản lý ngành

6. Economy (Kinh tế)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

economic growth

noun

tăng trưởng kinh tế

unemployment

noun

thất nghiệp

inflation

noun

lạm phát

income inequality

noun

bất bình đẳng thu nhập

stable

adjective

ổn định

sustainable

adjective

bền vững

boost the economy

verb

thúc đẩy kinh tế

create jobs

verb

tạo việc làm

reduce poverty

verb

giảm nghèo

increase income

verb

tăng thu nhập

7. Society (Xã hội)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

social issues

noun

vấn đề xã hội

crime rate

noun

tỷ lệ tội phạm

urbanization

noun

đô thị hóa

living standards

noun

mức sống

equal

adjective

bình đẳng

modern

adjective

hiện đại

raise awareness

verb

nâng cao nhận thức

improve living standards

verb

cải thiện mức sống

address problems

verb

giải quyết vấn đề

support communities

verb

hỗ trợ cộng đồng

8. Work (Công việc)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

job satisfaction

noun

sự hài lòng công việc

career prospects

noun

cơ hội nghề nghiệp

salary

noun

lương

workload

noun

khối lượng công việc

demanding

adjective

áp lực

rewarding

adjective

xứng đáng

earn a living

verb

kiếm sống

pursue a career

verb

theo đuổi sự nghiệp

improve skills

verb

cải thiện kỹ năng

achieve success

verb

đạt thành công

9. Crime (Tội phạm)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

crime

noun

tội phạm

criminal activity

noun

hành vi phạm tội

punishment

noun

hình phạt

lawbreaker

noun

người phạm pháp

illegal

adjective

bất hợp pháp

serious

adjective

nghiêm trọng

commit a crime

verb

phạm tội

prevent crime

verb

ngăn chặn

enforce laws

verb

thực thi luật

reduce crime rates

verb

giảm tỷ lệ tội phạm

10. Media & Advertising (Truyền thông & quảng cáo)

Từ vựng

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

advertisement

noun

quảng cáo

mass media

noun

truyền thông

consumer behavior

noun

hành vi tiêu dùng

brand awareness

noun

nhận diện thương hiệu

persuasive

adjective

thuyết phục

influential

adjective

có ảnh hưởng

promote products

verb

quảng bá

influence consumers

verb

tác động

attract attention

verb

thu hút

increase sales

verb

tăng doanh số


Cách học từ vựng IELTS Writing hiệu quả giúp nâng band nhanh


1. Xác định mục tiêu học từ vựng

Để cải thiện IELTS Writing, người học cần xác định rõ mục tiêu học từ vựng: phục vụ học thuật, luyện thi hay giao tiếp.


Việc này giúp bạn chọn đúng nhóm từ cần thiết (ví dụ: từ vựng theo topic Task 2) và xây dựng kế hoạch học cụ thể về thời gian cũng như số lượng từ mỗi ngày. Khi có mục tiêu rõ ràng, việc học IELTS Writing sẽ hiệu quả và tiết kiệm thời gian hơn.


2. Sử dụng flashcards và ứng dụng học từ vựng


Học từ vựng qua flashcards hoặc app như Anki, Quizlet, Memrise giúp việc ghi nhớ trở nên linh hoạt và có hệ thống. Người học có thể tự tạo thẻ từ (từ – nghĩa – ví dụ) hoặc tận dụng bộ có sẵn để ôn tập hiệu quả.


3. Học từ vựng trong ngữ cảnh


Không nên học từ đơn lẻ. Hãy đặt từ vào câu hoặc đoạn văn để hiểu cách dùng thực tế. Ví dụ với topic Environment, có thể viết:

→ The government is implementing sustainable policies to reduce pollution.


4. Thực hành viết và nói


Để ghi nhớ từ vựng, người học nên thường xuyên viết câu, đoạn văn hoặc luyện nói. Đồng thời, cần tự sửa lỗi và luyện phát âm bằng cách đọc to hoặc ghi âm lại. Việc áp dụng từ vựng vào thực tế sẽ giúp sử dụng tự nhiên và chính xác hơn.


Tổng kết

Muốn đạt band cao trong IELTS Writing, bạn bắt buộc phải có vốn từ vựng theo chủ đề và biết cách sử dụng linh hoạt. 10 topic trên chính là nền tảng quan trọng giúp bạn viết tốt hơn và tự tin hơn khi đi thi.

Theo dõi Tram Nguyen IELTS để cập nhật thêm bài mẫu, từ vựng và chiến lược học IELTS Writing giúp bạn tăng band nhanh và hiệu quả

Comments


  • White Facebook Icon
  • YouTube
  • White Pinterest Icon
  • White Instagram Icon

#TramnguyenIELTS

Address: Số 9 ngõ 37/16 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội

​Tel: 0399 760 969 - 0934 36 36 93

© 2025 by #TramnguyenIELTS

 All rights reserved

bottom of page